Cao su chống va đập cửa

Từ: mạc, mô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mạc, mô:

摸 mạc, mô

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạc,

mạc, mô [mạc, mô]

U+6478, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo1, mo2;
Việt bính: mo2 mok3
1. [暗中摸索] ám trung mô sách 2. [偷偷摸摸] thâu thâu mạc mạc;

mạc, mô

Nghĩa Trung Việt của từ 摸

(Động) Sờ mó, rờ, nắn.
◎Như: mạc sách
tìm tòi.
◇Liêu trai chí dị : Sinh dục hậu, giác sang dương vô khổ, kí tỉnh mạc chi, tắc già hậu kết hĩ , , , (Phiên Phiên ) Sau khi tắm chàng nghe những mụt nhọt không đau nữa, tỉnh rờ xem, thì mụt đã đóng vảy lên da non.

(Động)
Lòn tay lấy, móc ra.
◎Như: tha tại khẩu đại lí mạc xuất nhất trương chỉ điều lai nó móc trong túi ra một mảnh giấy nhỏ.

(Động)
Thăm dò, suy đoán.
◎Như: ngã mạc chuẩn liễu tha đích tì khí tôi đã thăm dò tính khí của anh ta.

(Động)
Mò, bắt, lấy trộm.
◎Như: mạc ngư bắt cá, thâu kê mạc cẩu trộm gà cắp chó.
◇Tây du kí 西: Nguyệt tại trường không, thủy trung hữu ảnh, tuy nhiên khán kiến, chỉ thị vô lao mạc xứ , , , (Đệ nhị hồi) Trăng ở trên không, trong nước có bóng, mặc dù nhìn thấy, nhưng biết đâu mà mò.

(Động)
Đánh, chơi (bài).
◇Hồng Lâu Mộng : Hoặc hòa Bảo Ngọc, Bảo Thoa đẳng tả muội cản vi kì mạc bài tác hí , (Đệ ngũ thập tam hồi) Hoặc cùng với bọn Bảo Ngọc và chị em Bảo Thoa đánh cờ, chơi bài.

(Động)
Lần mò, mò mẫm.
◎Như: mạc liễu bán thiên tài xuất môn lần mò hồi lâu mới ra khỏi cửa.Một âm là .

(Động)
Phỏng theo.
§ Cũng như .

mò, như "mò mẫn" (vhn)
mó, như "mó vào" (btcn)
mọ, như "tọ mọ" (btcn)
mô, như "mô sách (tìm tòi)" (btcn)

Nghĩa của 摸 trong tiếng Trung hiện đại:

[mō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: MÔ
1. mò; sờ。用手接触一下(物体)或接触后轻轻移动。
我摸了摸他的脸,觉得有点儿发烧。
tôi sờ tay lên mặt anh ấy, cảm thấy anh ấy hơi bị sốt.
2. lần mò; tìm kiếm。用手探取。
摸鱼。
mò cá.
他在口袋里摸了半天,摸出一张纸条来。
anh ấy lần mãi trong túi áo, tìm ra được một mẫu giấy.
3. tìm ra; lần mò ra; mò ra。试着了解; 试着做。
摸底。
tìm hiểu cho rõ; dò ý xem.
逐渐摸出一套种水稻的经验来。
dần dần tìm ra được kinh nghiệm trồng lúa nước.
4. mò mẫm。在黑暗中行动;在认不清的道路上行走。
摸了半夜才到家。
mò mẫm đến tận nửa đêm mới về đến nhà.
Từ ghép:
摸底 ; 摸黑儿 ; 摸门儿 ; 摸索 ; 摸头 ; 摸营
[mó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: MÔN, MẠC
mơ hồ; lơ tơ mơ (thái độ, ý kiến...)。摸棱。
Từ ghép:
摸棱

Chữ gần giống với 摸:

, , , , ,

Chữ gần giống 摸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摸 Tự hình chữ 摸 Tự hình chữ 摸 Tự hình chữ 摸

Nghĩa chữ nôm của chữ: mô

:mô đất; đi mô (đi đâu)
:mô phỏng, mô bản
:mô sách (tìm tòi)
:mô phỏng, mô bản
:mô phạm
:nam mô a di đà phật
:cổ mô (màng trống); mô mỡ
:cáp mô (ếch nhái các loại)
:mưu mô
:mưu mô
:mô (bánh bao)
:mô (bánh bao)
:mô (bánh bao)
:đi mô
mạc, mô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạc, mô Tìm thêm nội dung cho: mạc, mô